công chuyện

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: công chuyện (Danh từ)

(Khẩu ngữ) công việc hoặc việc phải làm.

Ví dụ (4)
  • 1."Bận lo công chuyện."
  • 2."Đi có công chuyện."
  • 3."Tôi phải giải quyết một số công chuyện trước khi nghỉ ngơi."
  • 4."Chị ấy thường xuyên có công chuyện phải giải quyết vào cuối tuần."

Lưu ý khi sử dụng "công chuyện"

Lưu ý về danh từ

"công chuyện" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "công chuyện"

công chuyện là danh từ trong tiếng Việt. (Khẩu ngữ) công việc hoặc việc phải làm. Ví dụ: "Bận lo công chuyện."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này