con trai con đứa

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: con trai con đứa (Danh từ)

(Khẩu ngữ) chỉ các cậu con trai, thường dùng để chỉ trích hoặc châm biếm.

Ví dụ (3)
  • 1.""Nín đi, con trai con đứa gì mà lại xấu thói thế. Năm mới đã khóc, rông cả năm thôi.""
  • 2."Cậu ta là con trai con đứa, không chịu làm gì mà chỉ biết mải chơi."
  • 3."Đừng có như vậy, con trai con đứa nên có trách nhiệm hơn."

Lưu ý khi sử dụng "con trai con đứa"

Lưu ý về danh từ

"con trai con đứa" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "con trai con đứa"

con trai con đứa là danh từ trong tiếng Việt. (Khẩu ngữ) chỉ các cậu con trai, thường dùng để chỉ trích hoặc châm biếm. Ví dụ: ""Nín đi, con trai con đứa gì mà lại xấu thói thế. Năm mới đã khóc, rông cả năm thôi.""

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này