con tin

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: con tin (Danh từ)

Người bị bắt giữ để sử dụng làm áp lực trong việc yêu cầu thực hiện một số điều kiện nhất định.

Ví dụ (3)
  • 1."Bị bắt làm con tin."
  • 2."Kế hoạch giải thoát con tin."
  • 3."Nhóm khủng bố đã yêu cầu tiền chuộc cho con tin."

Lưu ý khi sử dụng "con tin"

Lưu ý về danh từ

"con tin" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "con tin"

con tin là danh từ trong tiếng Việt. Người bị bắt giữ để sử dụng làm áp lực trong việc yêu cầu thực hiện một số điều kiện nhất định. Ví dụ: "Bị bắt làm con tin."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này