con trẻ

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: con trẻ (Danh từ)

Từ chỉ trẻ em, thường mang nghĩa thân mật và yêu thương.

Ví dụ (4)
  • 1."Trẻ con"
  • 2."Hết lòng thương yêu con trẻ"
  • 3."Bố mẹ luôn dành thời gian cho con trẻ."
  • 4."Con trẻ rất thích chơi ngoài trời."

Lưu ý khi sử dụng "con trẻ"

Lưu ý về danh từ

"con trẻ" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "con trẻ"

con trẻ là danh từ trong tiếng Việt. Từ chỉ trẻ em, thường mang nghĩa thân mật và yêu thương. Ví dụ: "Trẻ con"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này