con toán

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: con toán (Danh từ)

Con chạy trên bàn tính, thường dùng trong các trò chơi hoặc tính toán.

Ví dụ (3)
  • 1."Gảy con toán."
  • 2."Trên bàn tính có rất nhiều con toán để sử dụng."
  • 3."Học sinh sử dụng con toán để làm các phép tính nhanh."

Lưu ý khi sử dụng "con toán"

Lưu ý về danh từ

"con toán" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "con toán"

con toán là danh từ trong tiếng Việt. Con chạy trên bàn tính, thường dùng trong các trò chơi hoặc tính toán. Ví dụ: "Gảy con toán."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này