con thoi

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: con thoi (Danh từ)

Thoi là một bộ phận trong khung cửi hoặc máy dệt; thường được dùng để so sánh với hoạt động nhanh chóng và liên tục.

Ví dụ (3)
  • 1."Đi lại như con thoi."
  • 2."Chuyến ngoại giao con thoi (đi nhiều nước và liên tục)."
  • 3."Cô ấy làm việc rất hiệu quả, như con thoi ra vào giữa các phòng."

Lưu ý khi sử dụng "con thoi"

Lưu ý về danh từ

"con thoi" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "con thoi"

con thoi là danh từ trong tiếng Việt. Thoi là một bộ phận trong khung cửi hoặc máy dệt; thường được dùng để so sánh với hoạt động nhanh chóng và liên tục. Ví dụ: "Đi lại như con thoi."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này