con mẹ

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: con mẹ (Danh từ)

(Thông tục) Từ dùng để chỉ một người phụ nữ nào đó, thường mang ý nghĩa coi thường.

Ví dụ (3)
  • 1."Con mẹ chủ quán"
  • 2."Con mẹ này ngang bướng lắm!"
  • 3."Mày đừng có nói chuyện với con mẹ đó."

Lưu ý khi sử dụng "con mẹ"

Lưu ý về danh từ

"con mẹ" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "con mẹ"

con mẹ là danh từ trong tiếng Việt. (Thông tục) Từ dùng để chỉ một người phụ nữ nào đó, thường mang ý nghĩa coi thường. Ví dụ: "Con mẹ chủ quán"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này