con một

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: con một (Danh từ)

Đứa con duy nhất trong một gia đình.

Ví dụ (3)
  • 1."Là con một nên được cha mẹ chiều."
  • 2.""Về bên trai, chàng là con một, hai chị chàng lại lấy chồng sớm.""
  • 3."Cô ấy là con một, nên rất được cưng chiều từ ông bà."

Lưu ý khi sử dụng "con một"

Lưu ý về danh từ

"con một" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "con một"

con một là danh từ trong tiếng Việt. Đứa con duy nhất trong một gia đình. Ví dụ: "Là con một nên được cha mẹ chiều."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này