cối xay

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: cối xay (Danh từ)

Cối dùng để xay, gồm hai thớt tròn; thớt dưới cố định, thớt trên có thể quay quanh một trục.

Ví dụ (2)
  • 1."Cối xay gạo thường được đặt ở góc bếp để tiện cho việc xay bột."
  • 2."Ngày xưa, người dân thường sử dụng cối xay để sản xuất bột gạo thủ công."
2
Danh từ

Nghĩa 2: cối xay (Danh từ)

Cây bụi mọc hoang thuộc họ với bông; có lá có lông, hoa màu vàng, quả hình dáng giống chiếc cối xay.

Ví dụ (2)
  • 1."Cối xay thường mọc dại ven đường và có thể thấy ở nhiều vùng quê."
  • 2."Chúng tôi đã tìm thấy những cây cối xay nở hoa vàng rực rỡ trong khu rừng."

Lưu ý khi sử dụng "cối xay"

Lưu ý về danh từ

"cối xay" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "cối xay" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "cối xay"

cối xay là danh từ trong tiếng Việt. Cối dùng để xay, gồm hai thớt tròn; thớt dưới cố định, thớt trên có thể quay quanh một trục. Ví dụ: "Cối xay gạo thường được đặt ở góc bếp để tiện cho việc xay bột."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này