cốn

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: cốn (Danh từ)

Rầm đặt nghiêng để đỡ bậc đi và lan can của cầu thang.

Ví dụ (2)
  • 1."Cốn cầu thang được làm bằng gỗ chắc chắn để đảm bảo an toàn."
  • 2."Trên cầu thang mới xây, các cốn được lắp đặt rất tỉ mỉ."
2
Danh từ

Nghĩa 2: cốn (Danh từ)

Bè kết bằng tre, gỗ.

Ví dụ (2)
  • 1."Họ dùng cốn để tạo thành một chiếc bè lớn trên sông."
  • 2."Cốn được làm từ những thanh tre chắc khỏe, có thể chở nặng."

Lưu ý khi sử dụng "cốn"

Lưu ý về danh từ

"cốn" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "cốn" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "cốn"

cốn là danh từ trong tiếng Việt. Rầm đặt nghiêng để đỡ bậc đi và lan can của cầu thang. Ví dụ: "Cốn cầu thang được làm bằng gỗ chắc chắn để đảm bảo an toàn."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này