cối nước

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: cối nước (Danh từ)

Cối giã có chày được kết nối với cần gỗ, hoạt động nhờ sức nước chảy vào máng chứa ở đầu kia của cần, giúp chày tự động nâng lên và hạ xuống.

Ví dụ (2)
  • 1."Cối nước là thiết bị truyền thống thường thấy trong các cánh đồng lúa."
  • 2."Người nông dân sử dụng cối nước để xay thóc, vừa hiệu quả vừa tiết kiệm sức lao động."

Lưu ý khi sử dụng "cối nước"

Lưu ý về danh từ

"cối nước" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "cối nước"

cối nước là danh từ trong tiếng Việt. Cối giã có chày được kết nối với cần gỗ, hoạt động nhờ sức nước chảy vào máng chứa ở đầu kia của cần, giúp chày tự động nâng lên và hạ xuống. Ví dụ: "Cối nước là thiết bị truyền thống thường thấy trong các cánh đồng lúa."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này