cối chày đạp

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: cối chày đạp (Danh từ)

Cối chày đạp là một dụng cụ truyền thống dùng để nghiền nát các loại ngũ cốc hoặc gia vị, thường được làm từ gỗ hoặc đá.

Ví dụ (2)
  • 1."Ngày xưa, bà thường dùng cối chày đạp để giã gạo."
  • 2."Cối chày đạp được sử dụng trong nhiều món ăn truyền thống như bánh tráng hay muối tiêu."

Lưu ý khi sử dụng "cối chày đạp"

Lưu ý về danh từ

"cối chày đạp" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "cối chày đạp"

cối chày đạp là danh từ trong tiếng Việt. Cối chày đạp là một dụng cụ truyền thống dùng để nghiền nát các loại ngũ cốc hoặc gia vị, thường được làm từ gỗ hoặc đá. Ví dụ: "Ngày xưa, bà thường dùng cối chày đạp để giã gạo."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này