cối

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: cối (Danh từ)

Lượng vôi vữa hoặc đất nhão trong một lần trộn, thường dùng trong xây dựng (ít được sử dụng).

Ví dụ (3)
  • 1."Nhào khoảng chục cối đất."
  • 2."Trộn thêm mấy cối hồ."
  • 3."Mỗi lần trộn, cần khoảng hai cối vữa."
2
Danh từ

Nghĩa 2: cối (Danh từ)

Từ khẩu ngữ chỉ pháo cối hoặc súng cối.

Ví dụ (2)
  • 1."Những ngày lễ lớn, chúng ta thường thấy mọi người bắn pháo cối."
  • 2."Đối thủ sử dụng pháo cối để tăng cường sức mạnh trong trận chiến."

Lưu ý khi sử dụng "cối"

Lưu ý về danh từ

"cối" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "cối" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "cối"

cối là danh từ trong tiếng Việt. Lượng vôi vữa hoặc đất nhão trong một lần trộn, thường dùng trong xây dựng (ít được sử dụng). Ví dụ: "Nhào khoảng chục cối đất."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này