cố vấn

Động từDanh từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: cố vấn (Động từ)

Đưa ra ý kiến hoặc lời khuyên cho ai đó tham khảo khi giải quyết công việc quan trọng.

Ví dụ (3)
  • 1."Cố vấn về pháp luật."
  • 2."Bí kế nên nhờ người cố vấn hộ."
  • 3."Chúng tôi đã cố vấn cho họ về chiến lược kinh doanh."
2
Danh từ

Nghĩa 2: cố vấn (Danh từ)

Người am hiểu về một lĩnh vực nào đó và thường xuyên được hỏi ý kiến để tham khảo khi giải quyết công việc.

Ví dụ (3)
  • 1."Ngài cố vấn."
  • 2."Làm cố vấn quân sự."
  • 3."Cô ấy là cố vấn tâm lý cho nhiều trường học."

Lưu ý khi sử dụng "cố vấn"

Lưu ý về động từ

"cố vấn" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"cố vấn" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "cố vấn" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "cố vấn"

cố vấn là động từ, danh từ trong tiếng Việt. Đưa ra ý kiến hoặc lời khuyên cho ai đó tham khảo khi giải quyết công việc quan trọng. Ví dụ: "Cố vấn về pháp luật."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này