cố tri

Tính từDanh từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: cố tri (Tính từ)

Căn cứ vào sự quen biết lâu dài, thường ám chỉ mối quan hệ thân thiết.

Ví dụ (2)
  • 1."Bạn cố tri từ thuở nhỏ."
  • 2."Những kỷ niệm với bạn cố tri thật đáng quý."
2
Danh từ

Nghĩa 2: cố tri (Danh từ)

Người bạn cũ, thường là người đã cùng nhau chia sẻ nhiều trải nghiệm.

Ví dụ (2)
  • 1."Gặp lại cố tri sau nhiều năm không gặp."
  • 2.""Gió đưa cây cúc ngã quỳ, Đi đâu mà bỏ cố tri đợi chờ.""

Lưu ý khi sử dụng "cố tri"

Lưu ý về tính từ

"cố tri" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Lưu ý về danh từ

"cố tri" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "cố tri" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "cố tri"

cố tri là tính từ, danh từ trong tiếng Việt. Căn cứ vào sự quen biết lâu dài, thường ám chỉ mối quan hệ thân thiết. Ví dụ: "Bạn cố tri từ thuở nhỏ."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này