cỏ tranh

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: cỏ tranh (Danh từ)

Cỏ sống dai, mọc thành đám lớn, có hoa màu trắng, lá dài, cứng và mọc thẳng. Thường được dùng để kết lại thành tấm lợp nhà, trong khi thân và rễ có thể sử dụng làm thuốc.

Ví dụ (2)
  • 1."Người dân trong làng thường sử dụng cỏ tranh để lợp mái cho nhà."
  • 2."Cỏ tranh không chỉ là vật liệu xây dựng mà còn có nhiều công dụng trong y học cổ truyền."

Lưu ý khi sử dụng "cỏ tranh"

Lưu ý về danh từ

"cỏ tranh" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "cỏ tranh"

cỏ tranh là danh từ trong tiếng Việt. Cỏ sống dai, mọc thành đám lớn, có hoa màu trắng, lá dài, cứng và mọc thẳng. Thường được dùng để kết lại thành tấm lợp nhà, trong khi thân và rễ có thể sử dụng làm thuốc. Ví dụ: "Người dân trong làng thường sử dụng cỏ tranh để lợp mái cho nhà."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này