cỏ rả

Danh từTính từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: cỏ rả (Danh từ)

(Khẩu ngữ) Cỏ, nói chung và thường chỉ sự phát triển dày đặc.

Ví dụ (2)
  • 1."Cỏ rả mọc um tùm."
  • 2."Khu vườn này toàn cỏ rả, không có cây gì khác."
2
Tính từ

Nghĩa 2: cỏ rả (Tính từ)

(Khẩu ngữ, Ít dùng) Tồi tàn, thấp hèn, không đáng giá.

Ví dụ (2)
  • 1."Làm như thế thì cỏ rả quá."
  • 2."Cách làm này có vẻ cỏ rả và thiếu chuyên nghiệp."

Lưu ý khi sử dụng "cỏ rả"

Lưu ý về tính từ

"cỏ rả" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Lưu ý về danh từ

"cỏ rả" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "cỏ rả" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "cỏ rả"

cỏ rả là danh từ, tính từ trong tiếng Việt. (Khẩu ngữ) Cỏ, nói chung và thường chỉ sự phát triển dày đặc. Ví dụ: "Cỏ rả mọc um tùm."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này