cỏ sữa

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: cỏ sữa (Danh từ)

Tên gọi của một loại cây cỏ có tính chất ăn được, thường được dùng làm thức ăn cho gia súc.

Ví dụ (3)
  • 1."Cỏ sữa rất tốt cho bò, giúp chúng mau lớn."
  • 2."Mỗi sáng, tôi thường ra đồng để cắt cỏ sữa cho đàn dê."
  • 3."Trời mưa nên cỏ sữa mọc rất xanh và tươi tốt."
2
Danh từ

Nghĩa 2: cỏ sữa (Danh từ)

Cũng được sử dụng để chỉ một loại trà thảo mộc có hương vị nhẹ nhàng từ cây cỏ sữa.

Ví dụ (3)
  • 1."Tôi thích uống trà cỏ sữa vào buổi chiều để thư giãn."
  • 2."Hôm nay, mình sẽ pha một bình trà cỏ sữa cho cả nhà nhé."
  • 3."Trà cỏ sữa rất dễ uống, không quá đắng mà lại có mùi thơm dễ chịu."

Lưu ý khi sử dụng "cỏ sữa"

Lưu ý về danh từ

"cỏ sữa" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "cỏ sữa" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "cỏ sữa"

cỏ sữa là danh từ trong tiếng Việt. Tên gọi của một loại cây cỏ có tính chất ăn được, thường được dùng làm thức ăn cho gia súc. Ví dụ: "Cỏ sữa rất tốt cho bò, giúp chúng mau lớn."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này