cỏ mật

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: cỏ mật (Danh từ)

Cỏ cao với cụm hoa nhiều bông dựng đứng, lá khô mang mùi thơm giống như mật, thường được dùng làm thức ăn cho trâu bò.

Ví dụ (2)
  • 1."Cỏ mật rất tốt cho sức khỏe của trâu bò."
  • 2."Người nông dân thường thu hoạch cỏ mật vào mùa hè để dự trữ cho đàn gia súc."

Lưu ý khi sử dụng "cỏ mật"

Lưu ý về danh từ

"cỏ mật" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "cỏ mật"

cỏ mật là danh từ trong tiếng Việt. Cỏ cao với cụm hoa nhiều bông dựng đứng, lá khô mang mùi thơm giống như mật, thường được dùng làm thức ăn cho trâu bò. Ví dụ: "Cỏ mật rất tốt cho sức khỏe của trâu bò."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này