cơ nghiệp

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: cơ nghiệp (Danh từ)

(Từ cũ) Tương tự như cơ đồ, chỉ về sự nghiệp hay thành quả đạt được.

Ví dụ (4)
  • 1."Cơ đồ."
  • 2."Dựng lên cơ nghiệp."
  • 3."Phát triển cơ nghiệp của tổ tiên."
  • 4."Gia đình anh đã xây dựng một cơ nghiệp vững mạnh từ những khó khăn ban đầu."

Lưu ý khi sử dụng "cơ nghiệp"

Lưu ý về danh từ

"cơ nghiệp" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "cơ nghiệp"

cơ nghiệp là danh từ trong tiếng Việt. (Từ cũ) Tương tự như cơ đồ, chỉ về sự nghiệp hay thành quả đạt được. Ví dụ: "Cơ đồ."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này