cổ lỗ

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: cổ lỗ (Tính từ)

(Khẩu ngữ) cũ kỹ và lạc hậu, thường mang nghĩa chê bai.

Ví dụ (3)
  • 1."Chiếc xe cổ lỗ không thể so với những mẫu xe hiện đại."
  • 2."Đầu óc cổ lỗ không phù hợp với thời đại ngày nay."
  • 3."Những quan điểm cổ lỗ đã không còn phù hợp trong xã hội hiện đại."

Lưu ý khi sử dụng "cổ lỗ"

Lưu ý về tính từ

"cổ lỗ" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "cổ lỗ"

cổ lỗ là tính từ trong tiếng Việt. (Khẩu ngữ) cũ kỹ và lạc hậu, thường mang nghĩa chê bai. Ví dụ: "Chiếc xe cổ lỗ không thể so với những mẫu xe hiện đại."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này