cô đầu

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: cô đầu (Danh từ)

Từ cổ, dùng trong khẩu ngữ để chỉ cô gái làm nghề ca múa, thường là ả đào.

Ví dụ (2)
  • 1."Cô đầu trong các buổi biểu diễn thường có giọng hát rất hay."
  • 2."Những câu chuyện về cô đầu thời xưa luôn thu hút sự chú ý của mọi người."

Lưu ý khi sử dụng "cô đầu"

Lưu ý về danh từ

"cô đầu" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "cô đầu"

cô đầu là danh từ trong tiếng Việt. Từ cổ, dùng trong khẩu ngữ để chỉ cô gái làm nghề ca múa, thường là ả đào. Ví dụ: "Cô đầu trong các buổi biểu diễn thường có giọng hát rất hay."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này