cổ chày

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: cổ chày (Danh từ)

Chỗ eo lạI ở giữa cái chày, dùng để cầm nắm khi giã với mục đích thuận tiện hơn.

Ví dụ (3)
  • 1."Vắt cổ chày ra nước (tng)"
  • 2."Cổ chày giúp tôi có thể cầm chắc hơn khi giã gạo."
  • 3."Khi làm bánh, cổ chày rất cần thiết để giã đều bột."

Lưu ý khi sử dụng "cổ chày"

Lưu ý về danh từ

"cổ chày" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "cổ chày"

cổ chày là danh từ trong tiếng Việt. Chỗ eo lạI ở giữa cái chày, dùng để cầm nắm khi giã với mục đích thuận tiện hơn. Ví dụ: "Vắt cổ chày ra nước (tng)"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này