cổ bồng

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: cổ bồng (Tính từ)

Chỉ một dạng của cánh đồng có nhiều cây cỏ mọc cao, khiến cho không gian trở nên tươi mát và trong lành.

Ví dụ (2)
  • 1."Cánh đồng cổ bồng xanh tươi khiến mọi người cảm thấy thư giãn."
  • 2."Mỗi sớm mai, tôi thường ra cánh đồng cổ bồng để hít thở không khí trong lành."

Lưu ý khi sử dụng "cổ bồng"

Lưu ý về tính từ

"cổ bồng" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "cổ bồng"

cổ bồng là tính từ trong tiếng Việt. Chỉ một dạng của cánh đồng có nhiều cây cỏ mọc cao, khiến cho không gian trở nên tươi mát và trong lành. Ví dụ: "Cánh đồng cổ bồng xanh tươi khiến mọi người cảm thấy thư giãn."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này