cổ

Danh từĐại từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: cổ (Danh từ)

(Khẩu ngữ) chỉ những thứ lỗi thời, không còn phù hợp với thời đại hiện tại.

Ví dụ (3)
  • 1."Quan niệm cổ thường khó thay đổi."
  • 2."Ông cụ tính hơi cổ, không còn được ưa chuộng nữa."
  • 3."Mốt thời trang này đã trở nên cổ."
2
Đại từ

Nghĩa 2: cổ (Đại từ)

(Phương ngữ, Khẩu ngữ) dùng để chỉ cô ấy.

Ví dụ (2)
  • 1."Cổ đang ở đâu vậy?"
  • 2."Cổ rất giỏi trong việc học."

Lưu ý khi sử dụng "cổ"

Lưu ý về danh từ

"cổ" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "cổ" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "cổ"

cổ là danh từ, đại từ trong tiếng Việt. (Khẩu ngữ) chỉ những thứ lỗi thời, không còn phù hợp với thời đại hiện tại. Ví dụ: "Quan niệm cổ thường khó thay đổi."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này