cơ
Định nghĩa
Nghĩa 1: cơ (Danh từ)
Bộ phận của cơ thể có khả năng co dãn, giúp các cơ quan khác hoạt động.
- 1."Luyện tập cơ bụng."
- 2."Hiện tượng căng cơ ở bắp chân."
- 3."Sự co bóp của cơ tim."
- 4."Tôi thường tập thể dục để tăng cường sức mạnh các cơ."
Nghĩa 2: cơ (Danh từ)
Con bài trong bộ bài tú lơ khơ có in hình màu đỏ.
- 1."(con át cơ)"
- 2."Tôi vừa rút được con át cơ."
Nghĩa 3: cơ (Danh từ)
(Từ cũ) Lính của triều đình nhà Nguyễn trong thời kỳ Pháp thuộc, có nhiệm vụ canh gác và phục dịch ở dinh thự quan lại.
- 1."Cai cơ rất nghiêm khắc."
- 2."Đội lính cơ chịu trách nhiệm bảo vệ an ninh."
Nghĩa 4: cơ (Danh từ)
Đường nước nhỏ chảy dọc theo mái đập hoặc mái đê.
- 1."Cần phải kiểm tra hệ thống cơ trên mái đập để đảm bảo không bị rò rỉ."
Nghĩa 5: cơ (Danh từ)
Khả năng ứng phó linh hoạt trước sự biến đổi của sự vật.
- 1.""Thấp cơ thua trí đàn bà, Trông vào đau ruột, nói ra ngại lời.""
- 2."Người lãnh đạo phải có cơ để xử lý tình huống nhanh chóng."
Nghĩa 6: cơ (Danh từ)
(Khẩu ngữ) Chỉ sự liên quan đến cơ học hoặc cơ khí (nói tắt).
- 1."Tốt nghiệp khoa cơ."
- 2."Đồng hồ cơ (chạy theo nguyên lý cơ học, phân biệt với loại chạy bằng năng lượng điện)."
- 3."Mình đang học về cơ khí ở trường."
Nghĩa 7: cơ (Trợ từ)
(Khẩu ngữ) Có nghĩa là 'như kia', thường hàm ý thân mật.
- 1."Kia."
- 2."Đông thế cơ à?"
- 3."Bà bế cháu cơ!"
- 4."Anh bảo gì cơ?"
- 5."Làm sao lại như thế cơ!"
Lưu ý khi sử dụng "cơ"
Lưu ý về danh từ
"cơ" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.
Đa nghĩa
Từ "cơ" có 7 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.
Câu hỏi thường gặp về "cơ"
cơ là danh từ, trợ từ trong tiếng Việt. Bộ phận của cơ thể có khả năng co dãn, giúp các cơ quan khác hoạt động. Ví dụ: "Luyện tập cơ bụng."
Từ liên quan
cũng
Từ dùng để biểu thị sự khẳng định về một trường hợp cụ thể diễn ra song song với tình huống đã được đề cập trước đó.
cũng nên
Diễn tả ý kiến hoặc khuyến khích hành động nào đó là hợp lý hoặc thích hợp.
cũng quá tội
Cụm từ này được sử dụng để thể hiện sự cảm thông hoặc xót xa đối với một tình huống nào đó, thường là khi ai đó gặp khó khăn hoặc bị đối xử không công bằng.
cơ bản
Khái niệm (ít dùng) chỉ cái làm cơ sở cho những cái khác trong một hệ thống toàn diện.
cơ bẩm
Khóa nòng, một phần của cơ chế khóa, thường sử dụng trong các thiết bị bảo vệ hoặc mở khóa.
cơ bắp
Bắp thịt; cũng dùng để chỉ công việc hoặc hoạt động dựa vào sức mạnh thể chất.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.