chuyên nghiệp

Tính từDanh từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: chuyên nghiệp (Tính từ)

Chuyên môn về một nghề nào đó; được phân biệt với nghề nghiệp nghiệp dư.

Ví dụ (3)
  • 1."Ca sĩ chuyên nghiệp."
  • 2."Nhà phê bình chuyên nghiệp."
  • 3."Golf thủ chuyên nghiệp làm việc chăm chỉ để cải thiện kỹ năng của mình."
2
Danh từ

Nghĩa 2: chuyên nghiệp (Danh từ)

Nghề nghiệp có trình độ chuyên môn cao.

Ví dụ (3)
  • 1."Quân nhân chuyên nghiệp."
  • 2."Trường trung học chuyên nghiệp."
  • 3."Sự phát triển bền vững cần đến các chuyên gia chuyên nghiệp."

Lưu ý khi sử dụng "chuyên nghiệp"

Lưu ý về tính từ

"chuyên nghiệp" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Lưu ý về danh từ

"chuyên nghiệp" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "chuyên nghiệp" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "chuyên nghiệp"

chuyên nghiệp là tính từ, danh từ trong tiếng Việt. Chuyên môn về một nghề nào đó; được phân biệt với nghề nghiệp nghiệp dư. Ví dụ: "Ca sĩ chuyên nghiệp."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này