chuyên môn

Danh từTính từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: chuyên môn (Danh từ)

Kiến thức sâu về một ngành khoa học hoặc kĩ thuật.

Ví dụ (3)
  • 1."Kiến thức chuyên môn."
  • 2."Năng lực chuyên môn."
  • 3."Cần có chuyên môn vững vàng để thực hiện công việc này."
2
Tính từ

Nghĩa 2: chuyên môn (Tính từ)

(Khẩu ngữ) chỉ về việc thường xuyên làm một việc gì đó (thường mang nghĩa tiêu cực).

Ví dụ (3)
  • 1."Chuyên môn đi làm muộn."
  • 2."Chuyên môn nói phét."
  • 3."Cậu ấy chuyên môn trễ giờ trong mọi cuộc hẹn."

Lưu ý khi sử dụng "chuyên môn"

Lưu ý về tính từ

"chuyên môn" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Lưu ý về danh từ

"chuyên môn" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "chuyên môn" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "chuyên môn"

chuyên môn là danh từ, tính từ trong tiếng Việt. Kiến thức sâu về một ngành khoa học hoặc kĩ thuật. Ví dụ: "Kiến thức chuyên môn."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này