chuyên môn hoá

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: chuyên môn hoá (Động từ)

Làm cho trở thành chuyên gia trong một công việc hoặc lĩnh vực cụ thể.

Ví dụ (3)
  • 1."Chuyên môn hoá đội ngũ công nhân."
  • 2."Công ty quyết định chuyên môn hoá các bộ phận để tăng năng suất."
  • 3."Anh ấy đã chuyên môn hoá trong lĩnh vực công nghệ thông tin."

Lưu ý khi sử dụng "chuyên môn hoá"

Lưu ý về động từ

"chuyên môn hoá" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "chuyên môn hoá"

chuyên môn hoá là động từ trong tiếng Việt. Làm cho trở thành chuyên gia trong một công việc hoặc lĩnh vực cụ thể. Ví dụ: "Chuyên môn hoá đội ngũ công nhân."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này