chuốt

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: chuốt (Động từ)

Sửa chữa một cách tỉ mỉ để trở nên bóng bẩy và hoàn thiện hơn.

Ví dụ (3)
  • 1."Chuốt từng câu từng chữ."
  • 2."Cô ấy chuốt lại bài luận để nó trở nên mạch lạc hơn."
  • 3."Tác giả đã chuốt kỹ lưỡng từng chi tiết trong tác phẩm của mình."

Lưu ý khi sử dụng "chuốt"

Lưu ý về động từ

"chuốt" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "chuốt"

chuốt là động từ trong tiếng Việt. Sửa chữa một cách tỉ mỉ để trở nên bóng bẩy và hoàn thiện hơn. Ví dụ: "Chuốt từng câu từng chữ."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này