chuồn chuồn

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: chuồn chuồn (Danh từ)

Côn trùng có đuôi dài, hai đôi cánh dạng màng mỏng, có khả năng bay tốt và thường ăn các loại sâu bọ.

Ví dụ (3)
  • 1."Chuồn chuồn ớt"
  • 2."Chuồn chuồn thường xuất hiện nhiều vào mùa hè."
  • 3."Ở hồ, có nhiều chuồn chuồn bay lượn quanh."

Lưu ý khi sử dụng "chuồn chuồn"

Lưu ý về danh từ

"chuồn chuồn" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "chuồn chuồn"

chuồn chuồn là danh từ trong tiếng Việt. Côn trùng có đuôi dài, hai đôi cánh dạng màng mỏng, có khả năng bay tốt và thường ăn các loại sâu bọ. Ví dụ: "Chuồn chuồn ớt"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này