chuồn

Danh từĐộng từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: chuồn (Danh từ)

Từ viết tắt của 'chuồn chuồn', một loại côn trùng bay.

Ví dụ (3)
  • 1."Phận mỏng cánh chuồn (tng)"
  • 2.""Chuồn chuồn có cánh thì bay, Kẻo thằng be bé bắt mày chuồn ơi.""
  • 3."Những chú chuồn chuồn bay lượn thật đẹp trong nắng."
2
Động từ

Nghĩa 2: chuồn (Động từ)

Hành động rời khỏi một nơi nhanh chóng và lén lút.

Ví dụ (3)
  • 1."Thấy động, tôi vội chuồn ra cửa sau."
  • 2."Tên trộm đã chuồn mất ngay khi phát hiện có người."
  • 3."Khi thấy trời mưa, họ quyết định chuồn ngay về nhà."

Lưu ý khi sử dụng "chuồn"

Lưu ý về động từ

"chuồn" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"chuồn" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "chuồn" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "chuồn"

chuồn là danh từ, động từ trong tiếng Việt. Từ viết tắt của 'chuồn chuồn', một loại côn trùng bay. Ví dụ: "Phận mỏng cánh chuồn (tng)"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này