chung qui lại
Định nghĩa
Nghĩa 1: chung qui lại (Phụ từ)
Cuối cùng, tổng kết lại sau khi đã xem xét mọi khía cạnh.
- 1."Chung qui lại, tất cả vấn đề đều xuất phát từ sự thiếu giao tiếp."
- 2."Chung qui lại, chúng ta cần đưa ra một quyết định đúng đắn."
Câu hỏi thường gặp về "chung qui lại"
chung qui lại là phụ từ trong tiếng Việt. Cuối cùng, tổng kết lại sau khi đã xem xét mọi khía cạnh. Ví dụ: "Chung qui lại, tất cả vấn đề đều xuất phát từ sự thiếu giao tiếp."
Từ liên quan
chung lưng đấu cật
Cùng nhau vượt qua khó khăn, cùng nhau hỗ trợ và gắn bó trong những tình huống khó khăn.
chung quanh
Vùng không gian bao quanh một đối tượng hoặc một khu vực nhất định.
chung qui
Từ dùng để chỉ một điều gì đó cuối cùng hoặc một kết luận tổng quát.
chung quy
Cuối cùng, sau cùng, tóm lại. Thường được sử dụng để kết luận hoặc nhấn mạnh một điều gì đó.
chung quy lại
(Khẩu ngữ) dùng để tóm tắt hoặc làm rõ ý nghĩa đã nêu trước đó.
chung sống hoà bình
Sống cùng nhau trong một môi trường không có bạo lực, xung đột, và hiểu biết lẫn nhau.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.