chung quanh

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: chung quanh (Danh từ)

Vùng không gian bao quanh một đối tượng hoặc một khu vực nhất định.

Ví dụ (2)
  • 1."Cây cối chung quanh ngôi nhà tạo nên một cảnh đẹp."
  • 2."Hãy nhìn chung quanh để thấy những thay đổi của thiên nhiên."

Lưu ý khi sử dụng "chung quanh"

Lưu ý về danh từ

"chung quanh" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "chung quanh"

chung quanh là danh từ trong tiếng Việt. Vùng không gian bao quanh một đối tượng hoặc một khu vực nhất định. Ví dụ: "Cây cối chung quanh ngôi nhà tạo nên một cảnh đẹp."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này