chung quy
Định nghĩa
Nghĩa 1: chung quy (Phó từ)
Cuối cùng, sau cùng, tóm lại. Thường được sử dụng để kết luận hoặc nhấn mạnh một điều gì đó.
- 1."Chung quy, cái gì cũng cần thời gian để thành công."
- 2."Chung quy lại, tôi vẫn nghĩ gia đình là quan trọng nhất."
- 3."Chung quy, đôi khi chỉ cần một quyết định đúng đắn là đủ."
Câu hỏi thường gặp về "chung quy"
chung quy là phó từ trong tiếng Việt. Cuối cùng, sau cùng, tóm lại. Thường được sử dụng để kết luận hoặc nhấn mạnh một điều gì đó. Ví dụ: "Chung quy, cái gì cũng cần thời gian để thành công."
Từ liên quan
chung quanh
Vùng không gian bao quanh một đối tượng hoặc một khu vực nhất định.
chung qui
Từ dùng để chỉ một điều gì đó cuối cùng hoặc một kết luận tổng quát.
chung qui lại
Cuối cùng, tổng kết lại sau khi đã xem xét mọi khía cạnh.
chung quy lại
(Khẩu ngữ) dùng để tóm tắt hoặc làm rõ ý nghĩa đã nêu trước đó.
chung sống hoà bình
Sống cùng nhau trong một môi trường không có bạo lực, xung đột, và hiểu biết lẫn nhau.
chung thuỷ
Có tình cảm bền bỉ, không thay đổi theo thời gian.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.