chủn

Phụ từTính từĐộng từ

Định nghĩa

1
Phụ từ

Nghĩa 1: chủn (Phụ từ)

(Khẩu ngữ) có chiều dài quá ngắn, tạo cảm giác khó coi hoặc không phù hợp.

Ví dụ (2)
  • 1."Chiếc váy ngắn chủn."
  • 2."Cái quần này ngắn chủn quá, không thể mặc được."
2
Tính từ

Nghĩa 2: chủn (Tính từ)

Cùng nhau, không phải tách riêng từng người.

Ví dụ (4)
  • 1."Ở chung một nhà."
  • 2."Niềm vui chung."
  • 3."Sống chung với nhau như vợ chồng."
  • 4."Họ cùng nhau tham gia vào các hoạt động chung."
3
Động từ

Nghĩa 3: chủn (Động từ)

Góp lại thành một tập hợp hoặc thành công việc chung.

Ví dụ (3)
  • 1."Chung vốn làm ăn."
  • 2."Chung sức cùng làm."
  • 3."Chúng tôi sẽ chung tay hỗ trợ những người gặp khó khăn."

Lưu ý khi sử dụng "chủn"

Lưu ý về động từ

"chủn" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về tính từ

"chủn" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Đa nghĩa

Từ "chủn" có 3 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "chủn"

chủn là phụ từ, tính từ, động từ trong tiếng Việt. (Khẩu ngữ) có chiều dài quá ngắn, tạo cảm giác khó coi hoặc không phù hợp. Ví dụ: "Chiếc váy ngắn chủn."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này