chũm

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: chũm (Danh từ)

Núm hình chóp, thường chỉ các bộ phận nhô lên hoặc có hình dạng giống như chóp.

Ví dụ (3)
  • 1."Chũm cau."
  • 2."Chũm của ngọn núi nhìn xa rất đẹp."
  • 3."Tôi thích những chiếc mũ có chũm cao."

Lưu ý khi sử dụng "chũm"

Lưu ý về danh từ

"chũm" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "chũm"

chũm là danh từ trong tiếng Việt. Núm hình chóp, thường chỉ các bộ phận nhô lên hoặc có hình dạng giống như chóp. Ví dụ: "Chũm cau."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này