chơ vơ

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: chơ vơ (Tính từ)

Lẻ loi, trơ trọi giữa khoảng không gian rộng lớn.

Ví dụ (3)
  • 1."Cái quán chơ vơ giữa đồng."
  • 2.""Ai ngờ chim lưới, cá câu, Chơ vơ ai biết ai đâu mà tìm.""
  • 3."Cây cột điện đứng chơ vơ bên đường vắng."

Lưu ý khi sử dụng "chơ vơ"

Lưu ý về tính từ

"chơ vơ" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "chơ vơ"

chơ vơ là tính từ trong tiếng Việt. Lẻ loi, trơ trọi giữa khoảng không gian rộng lớn. Ví dụ: "Cái quán chơ vơ giữa đồng."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này