chơ chỏng
Định nghĩa
Nghĩa 1: chơ chỏng (Tính từ)
Có nghĩa tương tự như 'chỏng chơ'.
- 1."Đám cưới thật chỏng chơ với nhiều màu sắc rực rỡ."
- 2."Những cái ghế bày chơ chỏng giữa sân chờ khách."
Lưu ý khi sử dụng "chơ chỏng"
Lưu ý về tính từ
"chơ chỏng" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".
Câu hỏi thường gặp về "chơ chỏng"
chơ chỏng là tính từ trong tiếng Việt. Có nghĩa tương tự như 'chỏng chơ'. Ví dụ: "Đám cưới thật chỏng chơ với nhiều màu sắc rực rỡ."
Từ liên quan
chĩnh chện
Có dáng vẻ đàng hoàng, bệ vệ, thể hiện sự tự tin.
chũm
Núm hình chóp, thường chỉ các bộ phận nhô lên hoặc có hình dạng giống như chóp.
chũm choẹ
Nhạc cụ gõ bao gồm hai đĩa tròn làm từ hợp kim đồng, có núm cầm ở giữa, được đánh vào nhau để phát ra âm thanh.
chơ vơ
Lẻ loi, trơ trọi giữa khoảng không gian rộng lớn.
chơi
Tham gia vào các hoạt động giải trí hoặc vui chơi.
chơi bời
(Khẩu ngữ) hành động làm việc một cách hời hợt, không chú trọng đến mục đích và kết quả cụ thể.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.