chửi đổng

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: chửi đổng (Động từ)

Hành động chửi mắng một cách bâng quơ, to tiếng mà không hướng đến một người cụ thể nào.

Ví dụ (2)
  • 1."Má chửi đổng khi thấy trời mưa to."
  • 2."Anh ta thường chửi đổng khi gặp phải những tình huống không như ý."

Lưu ý khi sử dụng "chửi đổng"

Lưu ý về động từ

"chửi đổng" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "chửi đổng"

chửi đổng là động từ trong tiếng Việt. Hành động chửi mắng một cách bâng quơ, to tiếng mà không hướng đến một người cụ thể nào. Ví dụ: "Má chửi đổng khi thấy trời mưa to."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này