chữ bát

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: chữ bát (Danh từ)

Chữ 八 trong tiếng Hán, thường được dùng để mô tả hình dáng hai bàn chân giang ra hai bên.

Ví dụ (3)
  • 1.""
  • 2."Chân đi chữ bát."
  • 3."Cách đi chữ bát giúp giữ thăng bằng tốt hơn khi di chuyển."

Lưu ý khi sử dụng "chữ bát"

Lưu ý về danh từ

"chữ bát" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "chữ bát"

chữ bát là danh từ trong tiếng Việt. Chữ 八 trong tiếng Hán, thường được dùng để mô tả hình dáng hai bàn chân giang ra hai bên. Ví dụ: "八"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này