chùa

Danh từTính từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: chùa (Danh từ)

Công trình được xây dựng để thờ Phật, thường có sự cư trú của các nhà sư.

Ví dụ (2)
  • 1."Tiếng chuông chùa vang vọng trong không gian."
  • 2."Chùa này có kiến trúc đẹp và nhiều biểu tượng Phật giáo."
2
Tính từ

Nghĩa 2: chùa (Tính từ)

(Khẩu ngữ) thuộc về nhà chùa, mang tính chất của của chung, không phải do mình tạo ra nên không cảm thấy tiếc nuối, không có trách nhiệm.

Ví dụ (3)
  • 1."Tiền chùa không nên tiêu hoang phí."
  • 2."Của chùa nên không xót, cứ dùng thoải mái."
  • 3."Ăn cơm nhà, làm việc chùa thì không cần lo lắng."

Lưu ý khi sử dụng "chùa"

Lưu ý về tính từ

"chùa" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Lưu ý về danh từ

"chùa" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "chùa" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "chùa"

chùa là danh từ, tính từ trong tiếng Việt. Công trình được xây dựng để thờ Phật, thường có sự cư trú của các nhà sư. Ví dụ: "Tiếng chuông chùa vang vọng trong không gian."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này