chùa rách bụt vàng

Danh từTính từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: chùa rách bụt vàng (Danh từ)

Một kiểu kiến trúc chùa có nhiều nét đặc trưng, thường được xây dựng trong các khu vực nông thôn, nhấn mạnh vẻ đẹp giản dị và gần gũi với thiên nhiên.

Ví dụ (3)
  • 1."Chùa rách bụt vàng ở làng tôi thu hút rất nhiều khách du lịch mỗi dịp lễ hội."
  • 2."Mỗi lần về quê, tôi thường ghé thăm chùa rách bụt vàng để thưởng thức không khí yên bình."
  • 3."Chùa rách bụt vàng trong vùng có những bức tượng Phật rất đặc sắc, khiến mọi người đều thích thú."
2
Tính từ

Nghĩa 2: chùa rách bụt vàng (Tính từ)

Để chỉ một không gian, cảnh vật hay cảm giác mang lại sự ấm cúng, đơn giản nhưng vẫn có nét gì đó đặc biệt.

Ví dụ (3)
  • 1."Không khí ở chùa rách bụt vàng luôn ấm áp và dễ chịu."
  • 2."Tôi thích cảm giác bình yên khi ở trong không gian chùa rách bụt vàng."
  • 3."Chùa rách bụt vàng có vẻ đẹp giản dị nhưng lại rất thu hút lòng người."

Lưu ý khi sử dụng "chùa rách bụt vàng"

Lưu ý về tính từ

"chùa rách bụt vàng" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Lưu ý về danh từ

"chùa rách bụt vàng" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "chùa rách bụt vàng" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "chùa rách bụt vàng"

chùa rách bụt vàng là danh từ, tính từ trong tiếng Việt. Một kiểu kiến trúc chùa có nhiều nét đặc trưng, thường được xây dựng trong các khu vực nông thôn, nhấn mạnh vẻ đẹp giản dị và gần gũi với thiên nhiên. Ví dụ: "Chùa rách bụt vàng ở làng tôi thu hút rất nhiều khách du lịch mỗi dịp lễ hội."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này