chu trình

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: chu trình (Danh từ)

Toàn bộ diễn biến của một quá trình mà sau khi kết thúc lại trở về trạng thái ban đầu.

Ví dụ (3)
  • 1."Hệ thống máy hoạt động theo một chu trình khép kín."
  • 2."Sự phát triển của cây cối diễn ra theo chu trình tự nhiên."
  • 3."Chu trình nước trong thiên nhiên giúp duy trì sự sống trên Trái Đất."

Lưu ý khi sử dụng "chu trình"

Lưu ý về danh từ

"chu trình" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "chu trình"

chu trình là danh từ trong tiếng Việt. Toàn bộ diễn biến của một quá trình mà sau khi kết thúc lại trở về trạng thái ban đầu. Ví dụ: "Hệ thống máy hoạt động theo một chu trình khép kín."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này