chủ sở hữu

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: chủ sở hữu (Danh từ)

Người hoặc tổ chức có quyền sở hữu hoàn toàn tài sản theo quy định của pháp luật.

Ví dụ (2)
  • 1."Công ty là chủ sở hữu của nhiều tài sản bất động sản."
  • 2."Chủ sở hữu nhà phải chịu trách nhiệm bảo trì và sửa chữa công trình."

Lưu ý khi sử dụng "chủ sở hữu"

Lưu ý về danh từ

"chủ sở hữu" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "chủ sở hữu"

chủ sở hữu là danh từ trong tiếng Việt. Người hoặc tổ chức có quyền sở hữu hoàn toàn tài sản theo quy định của pháp luật. Ví dụ: "Công ty là chủ sở hữu của nhiều tài sản bất động sản."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này