chữ thập

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: chữ thập (Danh từ)

Chữ 十 trong tiếng Hán; được dùng để mô tả hình về hai đường cắt nhau vuông góc, giống như chữ đó.

Ví dụ (3)
  • 1.""
  • 2."Buộc chéo hình chữ thập."
  • 3."Hình chữ thập xuất hiện trên nhiều lá cờ."

Lưu ý khi sử dụng "chữ thập"

Lưu ý về danh từ

"chữ thập" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "chữ thập"

chữ thập là danh từ trong tiếng Việt. Chữ 十 trong tiếng Hán; được dùng để mô tả hình về hai đường cắt nhau vuông góc, giống như chữ đó. Ví dụ: "十"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này