chủ quan

Danh từTính từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: chủ quan (Danh từ)

Ý thức và tinh thần của con người, đối lập với khách quan.

Ví dụ (3)
  • 1."Nhận định chủ quan."
  • 2."Làm theo chủ quan."
  • 3."Cần xem xét ý kiến một cách chủ quan để có cái nhìn chính xác hơn."
2
Tính từ

Nghĩa 2: chủ quan (Tính từ)

(Nhận thức của con người) không dựa vào thực tế, mà xuất phát từ suy nghĩ, nguyện vọng hoặc ý chí cá nhân.

Ví dụ (4)
  • 1."Chủ quan khinh địch."
  • 2."Tính hay chủ quan."
  • 3."Phải tính toán kỹ, không được chủ quan."
  • 4."Đánh giá tình hình một cách chủ quan có thể dẫn đến sai lầm."

Lưu ý khi sử dụng "chủ quan"

Lưu ý về tính từ

"chủ quan" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Lưu ý về danh từ

"chủ quan" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "chủ quan" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "chủ quan"

chủ quan là danh từ, tính từ trong tiếng Việt. Ý thức và tinh thần của con người, đối lập với khách quan. Ví dụ: "Nhận định chủ quan."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này