chủ nợ

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: chủ nợ (Danh từ)

Người cho vay nợ hoặc bán chịu hàng, trong mối quan hệ với con nợ.

Ví dụ (3)
  • 1."Đồ đạc gán cho chủ nợ."
  • 2."Chủ nợ yêu cầu con nợ trả tiền đúng hạn."
  • 3."Cần phải thương lượng với chủ nợ về thời gian thanh toán."

Lưu ý khi sử dụng "chủ nợ"

Lưu ý về danh từ

"chủ nợ" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "chủ nợ"

chủ nợ là danh từ trong tiếng Việt. Người cho vay nợ hoặc bán chịu hàng, trong mối quan hệ với con nợ. Ví dụ: "Đồ đạc gán cho chủ nợ."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này