chủ nghĩa tư bản

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: chủ nghĩa tư bản (Danh từ)

Hình thái kinh tế - xã hội phát sinh sau chế độ phong kiến, trong đó tư liệu sản xuất được giai cấp tư sản sở hữu và sử dụng để khai thác lao động của công nhân.

Ví dụ (2)
  • 1."Chủ nghĩa tư bản đã đem lại nhiều cơ hội phát triển kinh tế cho các quốc gia."
  • 2."Nhiều nhà nghiên cứu đã phân tích những ảnh hưởng của chủ nghĩa tư bản đến đời sống xã hội."

Lưu ý khi sử dụng "chủ nghĩa tư bản"

Lưu ý về danh từ

"chủ nghĩa tư bản" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "chủ nghĩa tư bản"

chủ nghĩa tư bản là danh từ trong tiếng Việt. Hình thái kinh tế - xã hội phát sinh sau chế độ phong kiến, trong đó tư liệu sản xuất được giai cấp tư sản sở hữu và sử dụng để khai thác lao động của công nhân. Ví dụ: "Chủ nghĩa tư bản đã đem lại nhiều cơ hội phát triển kinh tế cho các quốc gia."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này