chu kì

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: chu kì (Danh từ)

Dãy các nguyên tố hóa học được sắp xếp theo thứ tự tăng dần của số nguyên tử, bắt đầu từ nguyên tố kiềm và kết thúc bằng khí trơ, trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học.

Ví dụ (2)
  • 1."Chu kỳ đầu tiên trong bảng tuần hoàn chứa hai nguyên tố là hydro và heli."
  • 2."Mỗi chu kỳ trong bảng tuần hoàn có số lượng nguyên tố khác nhau."

Lưu ý khi sử dụng "chu kì"

Lưu ý về danh từ

"chu kì" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "chu kì"

chu kì là danh từ trong tiếng Việt. Dãy các nguyên tố hóa học được sắp xếp theo thứ tự tăng dần của số nguyên tử, bắt đầu từ nguyên tố kiềm và kết thúc bằng khí trơ, trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học. Ví dụ: "Chu kỳ đầu tiên trong bảng tuần hoàn chứa hai nguyên tố là hydro và heli."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này